el doble par
dob
ˈdɔβ
dawb
le
le
le
par
paɾ
par
doblegar

Định nghĩa và ý nghĩa của "doble par"trong tiếng Tây Ban Nha

El doble par
01

hai đôi, cặp đôi kép

una mano de póker que consiste en dos pares diferentes de cartas del mismo rango 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dobles pares
Các ví dụ
Terminé con un doble par de ochos y cuatros. 

Tôi kết thúc với một đôi đôi gồm những con tám và bốn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng