Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El columnista
01
nhà bình luận, người viết chuyên mục
un periodista que escribe una columna regular de opinión en un medio
Các ví dụ
Es un columnista muy respetado por sus análisis económicos.
Ông là một cây bút chuyên mục rất được kính trọng vì những phân tích kinh tế của mình.



























