el columnista
Pronunciation
/kˌolumnˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "columnista"trong tiếng Tây Ban Nha

El columnista
01

nhà bình luận, người viết chuyên mục

un periodista que escribe una columna regular de opinión en un medio
Các ví dụ
Es un columnista muy respetado por sus análisis económicos.
Ông là một cây bút chuyên mục rất được kính trọng vì những phân tích kinh tế của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng