el columnista
co
ˌko
ko
lum
lum
loom
nis
ˈnis
nis
ta
ta
ta
columnata

Định nghĩa và ý nghĩa của "columnista"trong tiếng Tây Ban Nha

El columnista
01

nhà bình luận, người viết chuyên mục

un periodista que escribe una columna regular de opinión en un medio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
columnistas
Các ví dụ
El columnista escribe sobre política cada domingo en el periódico. 

Nhà bình luận viết về chính trị mỗi Chủ nhật trên báo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng