Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La columna
[gender: feminine]
01
cột sống
estructura ósea que sostiene la cabeza y el cuerpo, formada por vértebras
Các ví dụ
El ejercicio puede fortalecer la columna vertebral.
Tập thể dục có thể tăng cường cột sống.
02
cột
un elemento estructural vertical, generalmente cilíndrico, que sirve de soporte
Các ví dụ
La columna vertebral es el soporte central del cuerpo.
Cột sống là trụ đỡ trung tâm của cơ thể.
03
cột, chuyên mục
texto que aparece regularmente en un periódico o revista
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
columnas
Các ví dụ
Ella escribe una columna sobre cultura y arte.
Cô ấy viết một chuyên mục về văn hóa và nghệ thuật.



























