el cuadro de distribución
cuad
ˈkwad
kvad
ro
ɾo
ro
de
de
de
dist
dist
dist
ri
ɾi
ri
bu
bu
boo
ción
θjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuadro de distribución"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuadro de distribución
01

tủ phân phối điện, hộp cầu chì

una caja que contiene los interruptores automáticos o fusibles que controlan y protegen el circuito eléctrico de una casa o edificio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuadros de distribución
Các ví dụ
Cuando se fue la luz, revisé el cuadro de distribución. 

Khi mất điện, tôi đã kiểm tra tủ phân phối điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng