Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cuadro de distribución
/kwˈaðɾo ðe ðˌistɾiβuθjˈɔn/
El cuadro de distribución
01
tủ phân phối điện, hộp cầu chì
una caja que contiene los interruptores automáticos o fusibles que controlan y protegen el circuito eléctrico de una casa o edificio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuadros de distribución
Các ví dụ
El electricista actualizó el antiguo cuadro de distribución.
Thợ điện đã cập nhật bảng phân phối cũ.



























