Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el camino de entrada
/kamˈino ðe ɛntɾˈaða/
El camino de entrada
01
lối vào nhà, đường dẫn vào
un camino corto y privado que conduce desde la calle pública hasta un garaje, casa o edificio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caminos de entrada
Các ví dụ
Los niños jugaban al balón en el camino de entrada.
Những đứa trẻ chơi bóng trên lối vào.



























