caminar
ca
ˌka
ka
mi
mi
mi
nar
ˈnat
nat

Định nghĩa và ý nghĩa của "caminar"trong tiếng Tây Ban Nha

caminar
[past form: caminé][present form: camino]
01

đi bộ

moverse a pie para ir de un lugar a otro
caminar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
camino
ngôi thứ ba số ít
camina
hiện tại phân từ
caminando
quá khứ đơn
caminé
quá khứ phân từ
caminado
Các ví dụ
Ella camina muy rápido cuando tiene prisa.
Cô ấy đi bộ rất nhanh khi đang vội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng