Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
caminar
[past form: caminé][present form: camino]
01
đi bộ
moverse a pie para ir de un lugar a otro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
camino
ngôi thứ ba số ít
camina
hiện tại phân từ
caminando
quá khứ đơn
caminé
quá khứ phân từ
caminado
Các ví dụ
Ella camina muy rápido cuando tiene prisa.
Cô ấy đi bộ rất nhanh khi đang vội.



























