la camilla
Pronunciation
/kamˈiʎa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camilla"trong tiếng Tây Ban Nha

La camilla
[gender: feminine]
01

cáng, băng ca

estructura con ruedas o asas que se usa para transportar a personas enfermas o heridas acostadas
la camilla definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
camillas
Các ví dụ
Pusieron a la víctima sobre la camilla.
Họ đặt nạn nhân lên cáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng