Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El soporte
01
giá đỡ, chân đế
un objeto que sirve para sostener, apoyar o mantener en pie a otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soportes
Các ví dụ
El soporte del micrófono permite ajustar su altura.
Giá đỡ micro cho phép điều chỉnh chiều cao của nó.
02
phương tiện
medio físico o digital en el que se almacenan o transmiten datos o información
Các ví dụ
Se cambió el soporte de almacenamiento a la nube.
Phương tiện lưu trữ đã được chuyển sang đám mây.



























