Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sorprendente
01
đáng ngạc nhiên
que causa sorpresa o asombro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sorprendente
so sánh hơn
más sorprendente
có thể phân cấp
giống đực số ít
sorprendente
giống đực số nhiều
sorprendentes
giống cái số ít
sorprendente
giống cái số nhiều
sorprendentes
Các ví dụ
Fue sorprendente ver tanta gente en la plaza.
Thật đáng ngạc nhiên khi thấy nhiều người như vậy ở quảng trường.



























