Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sosegado
01
bình tĩnh
que está en un estado de tranquilidad o ausencia de agitación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sosegado
so sánh hơn
más sosegado
có thể phân cấp
giống đực số ít
sosegado
giống đực số nhiều
sosegados
giống cái số ít
sosegada
giống cái số nhiều
sosegadas
Các ví dụ
El niño se quedó sosegado después de la tormenta.
Đứa trẻ vẫn sosegado sau cơn bão.



























