Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sostener
01
giữ, ủng hộ
mantener algo en la mano, soportar un peso o mantener una idea o creencia
Các ví dụ
Muchos sostienen que la ciencia y la fe pueden coexistir.
Nhiều người khẳng định rằng khoa học và đức tin có thể cùng tồn tại.



























