Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sostener
01
giữ, ủng hộ
mantener algo en la mano, soportar un peso o mantener una idea o creencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
sostengo
ngôi thứ ba số ít
sostiene
hiện tại phân từ
sosteniendo
quá khứ đơn
sostuvo
quá khứ phân từ
sostenido
Các ví dụ
Muchos sostienen que la ciencia y la fe pueden coexistir.
Nhiều người khẳng định rằng khoa học và đức tin có thể cùng tồn tại.



























