sordo
sor
ˈsoɾ
sor
do
do
do
sorbo

Định nghĩa và ý nghĩa của "sordo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

điếc, khiếm thính

que no puede oír 
sordo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sordo
so sánh hơn
más sordo
có thể phân cấp
giống đực số ít
sordo
giống đực số nhiều
sordos
giống cái số ít
sorda
giống cái số nhiều
sordas
Các ví dụ
Mi tío es sordo desde niño. 

Chú tôi điếc từ nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng