Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El soplo
01
tin báo mật, thông tin bí mật
una información secreta o un aviso confidencial dado a la autoridad, especialmente sobre un delito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soplos
Các ví dụ
La policía recibió un soplo anónimo sobre el robo.
Cảnh sát nhận được một soplo nặc danh về vụ cướp.



























