Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El unicornio
01
kỳ lân, sinh vật thần thoại có hình dạng ngựa với một cái sừng trên trán
una criatura mitológica con forma de caballo y un cuerno en la frente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
unicornios
Các ví dụ
El cazador buscaba el cuerno del unicornio.
Thợ săn đang tìm kiếm sừng của kỳ lân.



























