el ungüento
ung
ˈung
oong
üen
wen
ven
to
to
to
segmentoalimentocontentosediento

Định nghĩa và ý nghĩa của "ungüento"trong tiếng Tây Ban Nha

El ungüento
01

thuốc mỡ, kem bôi

una preparación semisólida de uso medicinal que se aplica sobre la piel para tratar heridas o afecciones 
el ungüento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ungüentos
Các ví dụ
Aplicó el ungüento en el área irritada para calmar el picor. 

Cô ấy đã bôi thuốc mỡ lên vùng da bị kích ứng để làm dịu cơn ngứa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng