folk
Pronunciation
/fˈɔlk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "folk"trong tiếng Tây Ban Nha

01

folk

un género musical que se basa en las tradiciones, historias e instrumentos acústicos de una cultura o comunidad
folk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
folk
giống đực số nhiều
folk
giống cái số ít
folk
giống cái số nhiều
folk
Các ví dụ
Muchas canciones folk antiguas narran historias de la vida rural.
Folk là một thể loại âm nhạc dựa trên truyền thống, câu chuyện và nhạc cụ acoustic của một nền văn hóa hoặc cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng