Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El FOMO
01
nỗi sợ bỏ lỡ điều gì đó
miedo a perderse algo interesante o divertido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Sentí FOMO al no asistir a la fiesta de cumpleaños.
Tôi cảm thấy FOMO khi không tham dự bữa tiệc sinh nhật.



























