el FOMO
Pronunciation
/fˈomo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "FOMO"trong tiếng Tây Ban Nha

El FOMO
01

nỗi sợ bỏ lỡ điều gì đó

miedo a perderse algo interesante o divertido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Sentí FOMO al no asistir a la fiesta de cumpleaños.
Tôi cảm thấy FOMO khi không tham dự bữa tiệc sinh nhật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng