el fontanero
fon
fon
fon
ta
ta
ta
ne
ˈne
ne
ro
ɾo
ro
delanterocamioneropeluquerorevistero

Định nghĩa và ý nghĩa của "fontanero"trong tiếng Tây Ban Nha

El fontanero
01

thợ sửa ống nước, thợ ống nước

persona que instala o repara tuberías de agua 
el fontanero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fontaneros
giống đực số ít
fontanero
giống cái số ít
fontanera
neutral form
técnico/a de fontanería
Các ví dụ
El fontanero arregló la tubería rota. 

Thợ sửa ống nước đã sửa chữa đường ống bị hỏng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng