Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El fontanero
[gender: masculine]
01
thợ sửa ống nước, thợ ống nước
persona que instala o repara tuberías de agua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fontaneros
Các ví dụ
Mi hermano trabaja como fontanero en la ciudad.
Anh trai tôi làm việc như một thợ sửa ống nước trong thành phố.



























