Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El folclore
01
văn hóa dân gian
conjunto de tradiciones, cuentos, costumbres, músicas y creencias populares de un grupo o región
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El folclore de México incluye leyendas y danzas tradicionales.
Văn hóa dân gian của Mexico bao gồm truyền thuyết và các điệu múa truyền thống.



























