Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El folclore
01
văn hóa dân gian
conjunto de tradiciones, cuentos, costumbres, músicas y creencias populares de un grupo o región
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El folclore incluye mitos, leyendas y cuentos populares.
Văn hóa dân gian bao gồm thần thoại, truyền thuyết và truyện dân gian.



























