el foco
Pronunciation
/fˈoko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foco"trong tiếng Tây Ban Nha

El foco
01

tiêu điểm, điểm hội tụ

punto donde convergen los rayos de luz para formar una imagen clara
el foco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
focos
Các ví dụ
El fotógrafo cambió el foco para captar el paisaje.
Nhiếp ảnh gia đã thay đổi tiêu điểm để chụp cảnh quan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng