Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El suplente
01
diễn viên dự bị, người thay thế
un actor que aprende el papel de otro para poder reemplazarlo si es necesario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
suplentes
Các ví dụ
El suplente debe estar listo para actuar en cualquier función.
Người thay thế phải sẵn sàng hành động trong bất kỳ chức năng nào.
02
người dự bị, người thay thế
persona que reemplaza a otra en una función o cargo cuando es necesario
Các ví dụ
Había un suplente disponible en caso de emergencia.
Có một người thay thế sẵn sàng trong trường hợp khẩn cấp.



























