el superávit
Pronunciation
/sˌupɛɾˈaβit/

Định nghĩa và ý nghĩa của "superávit"trong tiếng Tây Ban Nha

El superávit
01

thặng dư, dư thừa

exceso de algo, especialmente de dinero o recursos, respecto a lo necesario o previsto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
superávits
Các ví dụ
El superávit comercial mejora la economía del país.
Thặng dư thương mại cải thiện nền kinh tế của đất nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng