Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
supuesto
01
giả định, được cho là
que se da por cierto o verdadero sin estar comprobado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más supuesto
so sánh hơn
más supuesto
có thể phân cấp
giống đực số ít
supuesto
giống đực số nhiều
supuestos
giống cái số ít
supuesta
giống cái số nhiều
supuestas
Các ví dụ
El supuesto testigo no apareció en el tribunal.
Được cho là nhân chứng đã không xuất hiện tại tòa án.



























