el vellón
vellón
beʎon
belion
monzónperdónapagóncrayón

Định nghĩa và ý nghĩa của "vellón"trong tiếng Tây Ban Nha

El vellón
01

lông cừu, len

el vellón la lana de una oveja o de un animal similar, especialmente cuando se esquila en una sola pieza 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vellones
Các ví dụ
El pastor recogió el vellón de la oveja después de esquilarla. 

Người chăn cừu thu thập lông cừu sau khi cắt lông nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng