el sapo
sa
ˈsa
sa
po
po
po
trapoguapoesparadrapo

Định nghĩa và ý nghĩa của "sapo"trong tiếng Tây Ban Nha

El sapo
01

con cóc, loài cóc

un anfibio de piel seca y verrugosa, patas cortas y que suele vivir en tierra 
el sapo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sapos
Các ví dụ
El sapo se escondió bajo un tronco para evitar el sol. 

Con cóc ẩn mình dưới một khúc gỗ để tránh ánh nắng mặt trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng