Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saquear
01
cướp bóc, cướp phá
robar bienes de un lugar de manera violenta y destructiva, especialmente durante un conflicto o desastre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
saqueo
ngôi thứ ba số ít
saquea
hiện tại phân từ
saqueando
quá khứ đơn
saqueó
quá khứ phân từ
saqueado
Các ví dụ
Las turbas enojadas comenzaron a saquear los edificios oficiales.
Đám đông tức giận bắt đầu cướp phá các tòa nhà chính thức.



























