Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El parche
01
miếng che mắt
una cubierta que se coloca sobre un ojo para protegerlo o porque no funciona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parches
Các ví dụ
El pirata en la película llevaba un parche negro en el ojo.
Tên cướp biển trong phim đeo một miếng che màu đen trên mắt.
02
vết bẩn, dấu hiệu
una mancha o marca irregular en la piel o una superficie
Các ví dụ
Le salió un parche rojo en el brazo por una alergia.
Một mảng đỏ xuất hiện trên cánh tay của anh ấy do dị ứng.



























