Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
posibilitar
01
cho phép, tạo điều kiện
permitir o facilitar que algo ocurra o se realice
Các ví dụ
El transporte público posibilita el acceso a zonas lejanas.
Giao thông công cộng tạo điều kiện tiếp cận các khu vực xa xôi.



























