Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
posibilitar
01
cho phép, tạo điều kiện
permitir o facilitar que algo ocurra o se realice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
posibilito
ngôi thứ ba số ít
posibilita
hiện tại phân từ
posibilitando
quá khứ đơn
posibilitó
quá khứ phân từ
posibilitado
Các ví dụ
El transporte público posibilita el acceso a zonas lejanas.
Giao thông công cộng tạo điều kiện tiếp cận các khu vực xa xôi.



























