precario
Pronunciation
/pɾekˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "precario"trong tiếng Tây Ban Nha

precario
01

bấp bênh, không ổn định

que carece de estabilidad, seguridad o solidez
precario definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más precario
so sánh hơn
más precario
có thể phân cấp
giống đực số ít
precario
giống đực số nhiều
precarios
giống cái số ít
precaria
giống cái số nhiều
precarias
Các ví dụ
La vivienda precaria necesita reparaciones urgentes.
Nhà ở bấp bênh cần sửa chữa khẩn cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng