Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La parodia
01
bản nhại, sự bắt chước hài hước
imitación humorística de una obra, persona o situación
Các ví dụ
Los comediantes presentaron una parodia del presidente.
Các diễn viên hài đã trình bày một bản nhại của tổng thống.



























