la parodia
Pronunciation
/paɾˈɔðja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parodia"trong tiếng Tây Ban Nha

La parodia
01

bản nhại, sự bắt chước hài hước

imitación humorística de una obra, persona o situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
parodias
Các ví dụ
Los comediantes presentaron una parodia del presidente.
Các diễn viên hài đã trình bày một bản nhại của tổng thống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng