el parlamento
Pronunciation
/pˌaɾlamˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parlamento"trong tiếng Tây Ban Nha

El parlamento
01

quốc hội

asamblea legislativa que representa al pueblo y tiene el poder de hacer leyes
el parlamento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parlamentos
Các ví dụ
La reforma fue presentada ante el parlamento.
Cải cách đã được trình bày trước nghị viện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng