la musa
Pronunciation
/mˈusa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "musa"trong tiếng Tây Ban Nha

La musa
01

người, ý tưởng hoặc lực lượng truyền cảm hứng cho sáng tạo nghệ thuật

persona, idea o fuerza que inspira la creación artística
Các ví dụ
Su musa lo abandonó y dejó de escribir.
Nàng thơ của anh đã bỏ rơi anh và anh đã ngừng viết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng