Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La musa
01
người, ý tưởng hoặc lực lượng truyền cảm hứng cho sáng tạo nghệ thuật
persona, idea o fuerza que inspira la creación artística
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
musas
Các ví dụ
Su musa lo abandonó y dejó de escribir.
Nàng thơ của anh đã bỏ rơi anh và anh đã ngừng viết.



























