la musa
mu
ˈmu
moo
sa
sa
sa
blusamedusa

Định nghĩa và ý nghĩa của "musa"trong tiếng Tây Ban Nha

La musa
01

người, ý tưởng hoặc lực lượng truyền cảm hứng cho sáng tạo nghệ thuật

persona, idea o fuerza que inspira la creación artística 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
musas
Các ví dụ
La pintora encontró una musa en la naturaleza. 

Họa sĩ đã tìm thấy một nàng thơ trong thiên nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng