Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La rutina
01
thói quen, lề thói
conjunto de acciones que se repiten regularmente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rutinas
Các ví dụ
Cambiar la rutina ayuda a no aburrirse.
Thay đổi thói quen giúp không cảm thấy nhàm chán.
02
thói quen, lề thói
una serie de acciones habituales que se realizan de la misma manera, a menudo volviéndose aburridas
Các ví dụ
La rutina de la oficina puede volverse muy monótona.
Thói quen ở văn phòng có thể trở nên rất đơn điệu.



























