la rehabilitación
re
re
re
ha
a
a
bi
bi
bi
li
li
li
ta
ta
ta
ción
ˈsjon
syon

Định nghĩa và ý nghĩa của "rehabilitación"trong tiếng Tây Ban Nha

La rehabilitación
01

phục hồi chức năng, tái hòa nhập

proceso para recuperar la salud, habilidades o funcionamiento tras enfermedad, adicción o lesión 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La rehabilitación ayuda a las personas a superar la drogadicción. 

Phục hồi chức năng giúp mọi người vượt qua chứng nghiện ma túy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng