Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el ataque de pánico
/atˈake ðe pˈaniko/
El ataque de pánico
01
cơn hoảng loạn, cơn hoảng sợ
episodio súbito de miedo intenso acompañado de síntomas físicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ataques de pánico
Các ví dụ
Sentí un ataque de pánico al enfrentar la multitud.
Tôi cảm thấy một cơn hoảng loạn khi đối mặt với đám đông.



























