reanimar
Pronunciation
/rˌeanimˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reanimar"trong tiếng Tây Ban Nha

reanimar
01

hồi sinh

devolver la vida, la conciencia o la respiración a alguien en peligro
reanimar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reanimo
ngôi thứ ba số ít
reanima
hiện tại phân từ
reanimando
quá khứ đơn
reanimó
quá khứ phân từ
reanimado
Các ví dụ
Se utilizó un desfibrilador para reanimar al paciente.
Một máy khử rung tim đã được sử dụng để hồi sinh bệnh nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng