escampar
es
es
es
cam
kam
kam
par
ˈpaɾ
par
escanearescaparescarbarescasear

Định nghĩa và ý nghĩa của "escampar"trong tiếng Tây Ban Nha

escampar
01

quang đãng

dejar de llover o nevar, o mejorar el tiempo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
escampo
ngôi thứ ba số ít
escampa
hiện tại phân từ
escampando
quá khứ đơn
escampó
quá khứ phân từ
escampado
Các ví dụ
Después de la tormenta, finalmente empezó a escampar. 

Sau cơn bão, cuối cùng trời đã bắt đầu quang đãng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng