desamor
de
ˌde
de
sa
sa
sa
mor
ˈmɔt
mawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "desamor"trong tiếng Tây Ban Nha

El desamor
01

sự lạnh lùng, thiếu tình yêu

falta de amor, afecto o interés en una relación
el desamor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
A veces, el desamor aparece sin explicación.
Đôi khi, sự thiếu tình yêu xuất hiện mà không có lời giải thích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng