desaparecido
Pronunciation
/dˌesapˌaɾɛθˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desaparecido"trong tiếng Tây Ban Nha

desaparecido
01

mất tích, vắng mặt

que no se encuentra o ha dejado de estar presente
desaparecido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desaparecido
so sánh hơn
más desaparecido
có thể phân cấp
giống đực số ít
desaparecido
giống đực số nhiều
desaparecidos
giống cái số ít
desaparecida
giống cái số nhiều
desaparecidas
Các ví dụ
Reportaron un barco desaparecido en el océano.
Họ đã báo cáo một con tàu mất tích trên đại dương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng