Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desahucio
[gender: masculine]
01
trục xuất, đuổi ra
expulsión legal de alguien de una vivienda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desahucios
Các ví dụ
Muchas familias enfrentan desahucios cada año.
Nhiều gia đình phải đối mặt với việc trục xuất mỗi năm.



























