conmocionado
con
ko
ko
moc
moθ
moth
io
jo
yo
na
ˈna
na
do
ðo
dho
condicionado

Định nghĩa và ý nghĩa của "conmocionado"trong tiếng Tây Ban Nha

conmocionado
01

sốc, chấn động

que se siente muy sorprendido, impactado o perturbado por un hecho, noticia o situación 
conmocionado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más conmocionado
so sánh hơn
más conmocionado
có thể phân cấp
giống đực số ít
conmocionado
giống đực số nhiều
conmocionados
giống cái số ít
conmocionada
giống cái số nhiều
conmocionadas
Các ví dụ
Los ciudadanos quedaron conmocionados por el terremoto. 

Công dân đã bị sốc bởi trận động đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng