el don de gentes
Pronunciation
/dˈɔn de xˈɛntes/

Định nghĩa và ý nghĩa của "don de gentes"trong tiếng Tây Ban Nha

El don de gentes
01

tài năng giao tiếp với mọi người, kỹ năng giao tiếp

habilidad para relacionarse bien con los demás, mostrando simpatía, cortesía y facilidad de comunicación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Me gusta trabajar con personas que tienen don de gentes.
Tôi thích làm việc với những người có don de gentes.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng