Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El don de gentes
01
tài năng giao tiếp với mọi người, kỹ năng giao tiếp
habilidad para relacionarse bien con los demás, mostrando simpatía, cortesía y facilidad de comunicación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Me gusta trabajar con personas que tienen don de gentes.
Tôi thích làm việc với những người có don de gentes.



























