Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dominio
[gender: masculine]
01
quyền lực, thẩm quyền
capacidad de controlar, gobernar o tener autoridad sobre algo o alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dominios
Các ví dụ
El dominio es tema de muchos estudios políticos.
Quyền lực là chủ đề của nhiều nghiên cứu chính trị.
02
sự tinh thông, sự làm chủ
habilidad o capacidad para manejar o entender algo con gran destreza
Các ví dụ
La chef tiene un dominio excepcional de la cocina francesa.
Đầu bếp có sự làm chủ xuất sắc đối với ẩm thực Pháp.



























