Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dominio
01
quyền lực, thẩm quyền
capacidad de controlar, gobernar o tener autoridad sobre algo o alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dominios
Các ví dụ
El rey tiene el dominio de su reino.
02
sự tinh thông, sự làm chủ
habilidad o capacidad para manejar o entender algo con gran destreza
Các ví dụ
Juan tiene un gran dominio del idioma inglés.
Juan có sự thông thạo tuyệt vời về tiếng Anh.



























