el don

Định nghĩa và ý nghĩa của "don"trong tiếng Tây Ban Nha

El don
01

tài năng

aptitud o habilidad natural para algo
el don definition and meaning
Các ví dụ
Descubrió su don a una edad temprana.
Cô ấy đã phát hiện ra tài năng của mình khi còn nhỏ.
02

danh hiệu tôn trọng được sử dụng trước tên của một người đàn ông, đặc biệt trong các bối cảnh trang trọng hoặc truyền thống

título de respeto usado antes del nombre de un hombre, especialmente en contextos formales o tradicionales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dones
Các ví dụ
El don José es muy respetado en el pueblo.
Don José rất được kính trọng trong làng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng